blue law

blue law

A town's blue law keeps the library closed on Sundays.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Luật xanh (blue law): Một đạo luật quy định việc làm việc vào ngày Chủ nhật, thường nhằm mục đích tôn giáo hoặc duy trì ngày nghỉ lễ truyền thống. Các luật này thường cấm hoặc hạn chế các hoạt động thương mại, giải trí, hoặc lao động vào ngày Chủ nhật.
dụ sử dụng
  • (Tiểu bang đã bãi bỏ luật xanh của mình vào năm ngoái, cho phép các cửa hàng mở cửa vào ngày Chủ nhật.)
  • (Nhiều luật xanh từ thời thuộc địa ban đầu dựa trên niềm tin tôn giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "blue law" thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lịch sử, đặc biệt khi thảo luận về sự thay đổi trong quy định ngày nghỉ.
    • The blue law controversy sparked debates about religious freedom and economic interests. (Tranh cãi về luật xanh đã gây ra các cuộc tranh luận về tự do tôn giáo lợi ích kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Blue laws (danh từ số nhiều): Các đạo luật xanh (dạng số nhiều).
    • Several blue laws were still enforced in rural areas. (Một số luật xanh vẫn còn được thi hànhcác khu vực nông thôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Sunday law: luật ngày Chủ nhật (một thuật ngữ tương tự, nhấn mạnh vào ngày áp dụng).
    • The Sunday law prohibited all unnecessary labor on the Sabbath. (Luật ngày Chủ nhật cấm mọi lao động không cần thiết vào ngày Sa-bát.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Repeal a blue law: bãi bỏ một luật xanh.

    • The government decided to repeal the blue law to boost tourism. (Chính phủ quyết định bãi bỏ luật xanh để thúc đẩy du lịch.)
  • Enforce a blue law: thi hành một luật xanh.

    • Police rarely enforce the blue law anymore. (Cảnh sát hiếm khi thi hành luật xanh nữa.)
Thành ngữ liên quan
  • Blue law state: tiểu bang luật xanh (một cách gọi thông tục để chỉ các khu vực còn duy trì các quy định này).
    • He moved to a blue law state and was surprised by the restrictions on Sunday shopping. (Anh ấy chuyển đến một tiểu bang luật xanh ngạc nhiên trước các hạn chế về mua sắm ngày Chủ nhật.)